酸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là axit, vị chua, chua, chát. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là す.い và âm on là サン.
Thứ tự nét
Từ có 酸
- 酸axit
- 酸っぱいchua, chua chua
- 酸化sự oxy hóa, sự ôxi hóa, oxy hóa
- 酸性tính axit, độ axit
- 酸素ôxy
- 核酸axit nucleic
Luyện 酸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.