醸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ủ, gây ra. Chữ này được viết bằng 20 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かも.す và âm on là ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 醸
- 醸成sự ủ (rượu, bia), sự lên men
- 醸造sự ủ rượu, sự lên men, ủ (rượu, bia)
- 吟醸酒rượu sake cao cấp ủ lạnh, rượu ginjō
- 醸し出すtạo ra, gợi lên, làm nảy sinh
Luyện 醸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.