釈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giải thích. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là とく、す.てる、ゆる.す và âm on là シャク、セキ.
Thứ tự nét
Từ có 釈
- 解釈sự giải thích, sự diễn giải, cách hiểu
- 釈放thả, phóng thích, trả tự do
- 保釈bảo lãnh tại ngoại, tại ngoại hầu tra
- 釈明giải thích, minh oan
- 釈迦Phật Thích Ca, Thích Ca Mâu Ni
- 会釈cúi chào nhẹ, gật đầu chào, chào hỏi
Luyện 釈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.