里 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là làng, làng (đơn vị đo chiều dài cổ của Nhật Bản, khoảng 3,927 km), làng xã, quê nhà, dặm. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さと và âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 里
- 里ri (đơn vị đo khoảng cách cổ của Nhật Bản, khoảng 3,927 km)
- 郷里quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn
- 千里nghìn dặm, xa xôi
- 万里vạn dặm, muôn dặm
- 里子con nuôi
- 里親cha mẹ nuôi, bố mẹ nuôi
Luyện 里 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.