釜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ấm, nồi sắt, vạc sắt. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là かま và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 釜
- 釜nồi sắt, ấm đun nước
- 後釜người kế nhiệm, người thay thế
- 初釜trà đạo đầu năm
Luyện 釜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.