鉱 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khoáng sản, quặng. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あらがね và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 鉱
- 鉱山mỏ
- 炭鉱mỏ than, hầm mỏ than
- 鉱業ngành khai khoáng, công nghiệp khai mỏ
- 鉱物khoáng vật
- 鉱区khu mỏ, khu khai thác mỏ
- 鉱石quặng, khoáng vật, tinh thể
Luyện 鉱 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.