錠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khóa, cùm, xiềng xích. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 錠
- 錠khóa, ổ khóa
- 手錠còng tay, khóa tay
- 錠剤viên nén, viên thuốc
- 施錠khóa lại, sự khóa lại
Luyện 錠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.