間 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khoảng, khoảng cách. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là あいだ、ま、あい và âm on là カン、ケン.
Thứ tự nét
Từ có 間
- 間thời gian, lúc, khoảnh khắc
- 間もなくchẳng bao lâu nữa, sắp sửa, ít lâu nữa
- 期間khoảng thời gian, thời hạn, kỳ hạn
- 時間thời gian
- 人間con người, người, nhân loại
- 年間trong năm, suốt năm
Luyện 間 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.