閥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phe phái, dòng dõi, gia tộc, bè phái. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là バツ.
Thứ tự nét
Từ có 閥
- 閥phe phái, bè phái, gia tộc
- 派閥bè phái, phe phái
- 財閥zaibatsu, tập đoàn tài chính, tập đoàn công nghiệp
- 学閥bè phái trường học, bè phái đồng môn
Luyện 閥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.