陣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trại, đội hình chiến đấu, hàng ngũ, vị trí, đột ngột, thời gian ngắn. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジン.
Thứ tự nét
Từ có 陣
- 陣trận hình
- 陣営phe trận, trận doanh
- 退陣từ chức, rút lui, nghỉ hưu
- 報道陣đoàn báo chí, phóng viên báo chí
- 初陣trận đầu, trận chiến đầu tiên
- 出陣xuất trận, ra trận, lên đường ra mặt trận
Luyện 陣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.