陶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đồ gốm, sứ. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là すえ và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 陶
- 陶芸nghệ thuật gốm, đồ gốm
- 陶器đồ gốm, đồ sành, gốm sứ
- 陶磁器gốm sứ, đồ gốm sứ
- 陶酔sự say sưa, sự mê say
- 陶磁gốm sứ
- 製陶nghề làm gốm sứ, sản xuất gốm sứ
Luyện 陶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.