隔 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tách biệt, cách ly, thay phiên, khoảng cách, vực thẳm. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là へだ.てる、へだ.たる và âm on là カク.
Thứ tự nét
Từ có 隔
- 隔てるngăn cách, cách ly, phân chia
- 隔たるxa cách, cách xa
- 隔てsự ngăn cách, sự chia cắt, ranh giới
- 間隔khoảng cách, khoảng
- 隔離cách ly, phân ly, tách biệt
- 遠隔xa xôi, từ xa, xa cách
Luyện 隔 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.