隻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là một trong cặp, tàu thuyền, đơn vị đếm tàu thuyền, cá, chim, mũi tên. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là セキ.
Thứ tự nét
Từ có 隻
- 一隻một chiếc thuyền, một con tàu
- 数隻vài chiếc thuyền, một vài con thuyền
- 隻眼một mắt, chột mắt
Luyện 隻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.