面 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mặt, mặt nạ, bề mặt, diện mạo. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おも、おもて、つら và âm on là メン、ベン.
Thứ tự nét
Từ có 面
- 面mặt
- 面するđối diện, hướng ra, quay mặt về
- 場面cảnh, bối cảnh, nơi diễn ra
- 画面màn hình
- 正面mặt trước, mặt tiền, mặt chính
- 表面bề mặt, mặt
Luyện 面 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.