頓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đột nhiên, ngay lập tức, vội vàng, sắp xếp, ở yên một chỗ, cúi đầu, khấu đầu. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là にわか.に、とん.と、つまず.く và âm on là トン、トツ.
Thứ tự nét
Từ có 頓
- 整頓sự sắp xếp gọn gàng, sự ngăn nắp, sắp xếp gọn gàng
- 停頓đình trệ, bế tắc, ngưng trệ
- 頓死đột tử, chết đột ngột
Luyện 頓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.