頰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là má, gò má, hàm. Chữ này được viết bằng 16 nét. Âm kun là ほお、ほほ và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 頰
- 頰má, gò má
- 頰杖chống cằm, tì cằm
- 猿頰túi má (khỉ, sóc, v.v.)
Luyện 頰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.