額 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là số tiền, trán, biển, bảng, khung tranh, tổng số, khối lượng. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひたい và âm on là ガク.
Thứ tự nét
Từ có 額
- 額khung tranh, bức tranh đóng khung
- 金額số tiền, tổng số tiền
- 総額tổng số tiền, tổng cộng, tổng số
- 巨額số tiền khổng lồ, số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ
- 多額số tiền lớn, khổng lồ, nặng nề
- 全額toàn bộ số tiền, tổng số tiền, số tiền đầy đủ
Luyện 額 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.