首 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cổ, đếm cho bài hát và bài thơ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là くび và âm on là シュ.
Thứ tự nét
Từ có 首
- 首cổ
- 首相thủ tướng, thủ tướng (Đức, Áo, v.v.), thủ tướng (nước ngoài)
- 首都thủ đô
- 元首nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu nhà nước
- 首席đứng đầu, trưởng
- 党首lãnh đạo đảng, chủ tịch đảng
Luyện 首 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.