香 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mùi thơm, hương, nước hoa. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là か、かお.り、かお.る và âm on là コウ、キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 香
- 香るthơm, tỏa hương
- 香ばしいthơm phức, thơm lừng, thơm ngon
- 香りhương thơm, mùi hương, hương
- 香港Hồng Kông
- 香水nước hoa, hương thơm
- 香辛料gia vị, hương liệu
Luyện 香 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.