驚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt, hoảng sợ. Chữ này được viết bằng 22 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おどろ.く、おどろ.かす và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 驚
- 驚かすlàm ngạc nhiên, làm sợ hãi, gây xôn xao
- 驚くngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
- 驚きsự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự ngỡ ngàng
- 驚異sự kỳ diệu, điều kỳ diệu, sự kinh ngạc
- 驚愕sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự ngạc nhiên
- 驚嘆sự kinh ngạc, sự thán phục, sự khâm phục
Luyện 驚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.