鬼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ma quỷ, quỷ, ác quỷ, hồn ma, tinh ranh, mãnh liệt. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おに、おに- và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 鬼
- 鬼quỷ, ác quỷ, yêu quái
- 鬼ごっこtrò chơi đuổi bắt, trò chơi rượt bắt
- 鬼神quỷ thần, ác thần
- 吸血鬼ma cà rồng, kẻ hút máu
- 鬼才thiên tài kỳ dị, kỳ tài, thiên tài xuất chúng
- 鬼気khí quỷ, sự rùng rợn, sự đáng sợ
Luyện 鬼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.