魚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cá. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là うお、さかな、-ざかな và âm on là ギョ.
Thứ tự nét
Từ có 魚
- 魚cá
- 金魚cá vàng
- 魚類cá, loài cá
- 稚魚cá con, cá bột, cá giống
- 鮮魚cá tươi
- 魚介類hải sản, thủy sản, cá và động vật có vỏ
Luyện 魚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.