並 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hàng, và, ngoài ra, cũng như, xếp hàng, sánh vai, đối thủ, bằng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là な.み、なみ、なら.べる và âm on là ヘイ、ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 並
- 並ぶxếp hàng, đứng thành hàng
- 並べるxếp hàng, sắp xếp, xếp thành hàng
- 並びhàng, dãy, danh sách
- 並立đứng song song, đứng hàng ngang
- 並みtrung bình, thường, thông thường
- 並木hàng cây ven đường, dãy cây
Luyện 並 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.