麦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lúa mì, lúa mạch. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là むぎ và âm on là バク.
Thứ tự nét
Từ có 麦
- 麦lúa mì, lúa mạch, yến mạch
- 小麦lúa mì
- 小麦粉bột mì
- 大麦lúa mạch
- 麦芽mạch nha
- 蕎麦屋quán ăn soba, nhà hàng soba
Luyện 麦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.