丸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tròn, đầy (tháng), sự hoàn hảo, hậu tố tên tàu, viên thuốc, làm tròn, cuộn lại, cuộn tròn, quyến rũ, giải thích cho qua. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まる、まる.める、まる.い và âm on là ガン.
Thứ tự nét
Từ có 丸
- 丸hình tròn, vòng tròn
- 丸いtròn, hình tròn, hình cầu
- 丸ごとtrọn vẹn, toàn bộ, nguyên vẹn
- 丸みsự tròn trịa, độ tròn
- 日の丸hình tròn màu đỏ hoặc vàng tượng trưng cho mặt trời
- 丸刈りcắt tóc sát da đầu, tóc cua
Luyện 丸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.