久 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lâu, chuyện cũ. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひさ.しい và âm on là キュウ、ク.
Thứ tự nét
Từ có 久
- 久しぶりđã lâu, lâu rồi, lần đầu sau một thời gian dài
- 久しいlâu, đã lâu, xa xưa
- お久しぶりlâu rồi không gặp, đã lâu không gặp
- 永久vĩnh cửu, vĩnh viễn, trường tồn
- 恒久sự vĩnh viễn, sự trường tồn, vĩnh cửu
- 久々đã lâu, lâu rồi, một thời gian dài
Luyện 久 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.