乏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khan hiếm, thiếu thốn, nghèo túng. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là とぼ.しい、とも.しい và âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 乏
- 乏しいhiếm hoi, khan hiếm, thiếu thốn
- 貧乏nghèo khổ, bần cùng, nghèo nàn
- 欠乏thiếu hụt, khan hiếm, thiếu
- 貧乏人người nghèo, kẻ nghèo khó
- 窮乏sự nghèo khổ, sự cùng quẫn, sự thiếu thốn
- 耐乏khổ hạnh, tiết kiệm khắc khổ
Luyện 乏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.