井 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giếng, giếng nước, thành phố, cộng đồng. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là い và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 井
- 井giếng
- 天井trần nhà
- 井戸giếng nước
- 油井giếng dầu
- 筒井giếng tròn
- 井筒thành giếng, bờ giếng
Luyện 井 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.