亜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là châu Á, đứng thứ hai, kế tiếp, sau, -ơ (hóa trị thấp). Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つ.ぐ và âm on là ア.
Thứ tự nét
Từ có 亜
- 東亜Đông Á, phương Đông
- 亜鉛kẽm
- 亜熱帯cận nhiệt đới, á nhiệt đới
- 亜流kẻ bắt chước kém cỏi, người mô phỏng kém, bản sao kém
- 白亜phấn trắng, đá phấn
- 亜種phân loài
Luyện 亜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.