伯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bác, chú, bá tước, Brazil. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハク.
Thứ tự nét
Từ có 伯
- 伯bá tước
- 伯父bác, chú, cậu
- 伯母cô, dì, bác gái
- 画伯họa bá, bậc thầy hội họa, danh họa
- 伯楽người buôn bán gia súc hoặc ngựa, người giỏi đánh giá ngựa hoặc gia súc
Luyện 伯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.