京 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thủ đô, 10^16. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là みやこ và âm on là キョウ、ケイ、キン.
Thứ tự nét
Từ có 京
- 京kinh đô (đặc biệt là Kyoto)
- 東京Tokyo
- 北京Bắc Kinh
- 京都Kyoto (thành phố, tỉnh)
- 中京Nagoya
- 在京ở thủ đô, cư trú tại thủ đô
Luyện 京 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.