仁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lòng nhân, nhân đức, đức hạnh, lòng từ bi, từ thiện, con người, nhân. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジン、ニ、ニン.
Thứ tự nét
Từ có 仁
- 仁nhân, lòng nhân từ, lòng trắc ẩn
- 仁義nhân nghĩa, đức hạnh
- 仁王hai vị Hộ pháp, hai vị Kim Cương, hai vị Thiên vương bảo hộ Phật giáo đứng ở cổng chùa
Luyện 仁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.