介 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là làm trung gian, giới thiệu, can thiệp, chăm sóc, vỏ sò, mối giới. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 介
- 介するqua trung gian, thông qua
- 介してqua, thông qua, nhờ
- 紹介giới thiệu, trình bày, giới thiệu (sản phẩm)
- 仲介trung gian, môi giới
- 介入sự can thiệp, can thiệp
- 介護chăm sóc, điều dưỡng, chăm nom
Luyện 介 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.