互 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たが.い、かたみ.に và âm on là ゴ.
Thứ tự nét
Từ có 互
- 互いにlẫn nhau, với nhau, tương hỗ
- 互いlẫn nhau, nhau
- 相互tương hỗ, lẫn nhau
- 交互luân phiên, xen kẽ, thay phiên
- 互角ngang tài, ngang sức, cân sức
- 互換tương hoán, hoán đổi, thay thế lẫn nhau
Luyện 互 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.