他 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khác, khác nữa, những người khác. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほか và âm on là タ.
Thứ tự nét
Từ có 他
- 他khác, người khác, khác biệt
- 他にkhác, ngoài ra, bên cạnh đó
- 他にもngoài ra, bên cạnh đó, hơn nữa
- 他人người khác, những người khác
- 他方phía bên kia, phía khác, bên kia
- 他国nước ngoài, nước khác
Luyện 他 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.