王 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vua, trị vì, ông trùm. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là オウ、-ノウ.
Thứ tự nét
Từ có 王
- 王vua, quốc vương, quân chủ
- 女王nữ hoàng, nữ vương
- 王国vương quốc, chế độ quân chủ
- 王子hoàng tử
- 王者vua, quốc vương, người thống trị
- 国王vua, quốc vương, quân chủ
Luyện 王 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.