代 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thay thế, thay đổi, chuyển đổi, thời kỳ, thời đại, đơn vị đếm cho các thập kỷ, thời đại, v.v., thế hệ, phí, tỷ lệ, lệ phí. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là か.わる、かわ.る、かわ.り và âm on là ダイ、タイ.
Thứ tự nét
Từ có 代
- 代えるthay thế, đổi, chuyển đổi
- 代わるthay thế, kế nhiệm, thay phiên
- 代わりsự thay thế, sự thay thế, thay thế
- 時代thời đại, thời kỳ, kỷ nguyên
- 代表đại diện, người đại diện, phái viên
- 現代hiện tại, ngày nay, thời nay
Luyện 代 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.