仮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tạm thời, tạm, giả định, giả (tên), không chính thức. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かり、かり- và âm on là カ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 仮
- 仮tạm thời, tạm, lâm thời
- 仮にgiả sử, nếu như, cho dù
- 仮称tên tạm thời, tên dự kiến
- 仮面mặt nạ
- 仮設tạm thời xây dựng, tạm thời thiết lập, xây dựng tạm thời
- 仮名bí danh, bút danh, tên giả
Luyện 仮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.