仲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mối quan hệ, người trung gian. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là なか và âm on là チュウ.
Thứ tự nét
Từ có 仲
- 仲mối quan hệ, quan hệ
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, đồng chí
- 仲介trung gian, môi giới
- 仲裁trọng tài, hòa giải, can thiệp
- 仲良くhòa thuận, thân thiện, hòa hợp
- 仲人người mai mối
Luyện 仲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.