仰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhìn lên, ngửa lên, trông cậy, tìm kiếm, kính trọng, tôn kính, uống, hấp thụ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あお.ぐ、おお.せ、お.っしゃる và âm on là ギョウ、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 仰
- 仰ぐngước nhìn, ngẩng nhìn
- 仰るnói, phát biểu, kể
- 信仰đức tin, tín ngưỡng, niềm tin
- 仰向けngửa mặt, nằm ngửa
- 仰天kinh ngạc, sửng sốt, hoảng hốt
- 大仰phóng đại, cường điệu, thái quá
Luyện 仰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.