企 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kế hoạch, dự định, thiết kế, thử, âm mưu. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くわだ.てる、たくら.む và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 企
- 企むâm mưu, mưu đồ, bày mưu
- 企みâm mưu, mưu đồ, mưu kế
- 企てâm mưu, kế hoạch, dự định
- 企業doanh nghiệp, công ty, xí nghiệp
- 企画kế hoạch, dự án, sự lên kế hoạch
- 大企業tập đoàn lớn, doanh nghiệp lớn, công ty lớn
Luyện 企 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.