伏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cúi xuống, phủ phục, cúi đầu, che phủ, đặt (ống). Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふ.せる、ふ.す và âm on là フク.
Thứ tự nét
Từ có 伏
- 伏せるúp xuống, lật úp, đặt sấp
- 降伏đầu hàng, quy hàng, hàng phục
- 起伏sự nhấp nhô, sự gồ ghề
- 伏線sự gợi mở, điềm báo trước, sự cài cắm tình tiết
- 伏兵phục binh, quân mai phục
- 潜伏ẩn nấp, che giấu, phục kích
Luyện 伏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.