伎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kỹ năng, tài nghệ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là わざ、わざおぎ và âm on là ギ、キ.
Thứ tự nét
Từ có 伎
- 歌舞伎kabuki (kịch truyền thống Nhật Bản)
- 伎楽kịch múa mặt nạ (thể loại biểu diễn kịch múa đeo mặt nạ thời cổ)
- 伎女kỹ nữ, gái điếm
Luyện 伎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.