伴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi cùng, đồng hành, kèm theo, bạn đồng hành. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ともな.う và âm on là ハン、バン.
Thứ tự nét
Từ có 伴
- 伴bạn đồng hành, người đi theo, tùy tùng
- 伴うđi cùng, song hành, kèm theo
- 伴奏đệm nhạc, sự đệm đàn, đệm
- 同伴đồng hành, đi cùng, tháp tùng
- 伴走chạy cùng, dẫn tốc độ, đồng hành
- 同伴者người đồng hành, bạn đồng hành
Luyện 伴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.