余 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thừa, dư, phần còn lại, bản thân, khác. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あま.る、あま.り、あま.す và âm on là ヨ.
Thứ tự nét
Từ có 余
- 余るcòn lại, thừa ra, dư ra
- 余りphần thừa, phần còn lại, số dư
- 余すđể lại, chừa lại, dành lại
- 余裕sự dư dả, sự thừa thãi, khoảng trống
- 余地khoảng trống, chỗ trống, đất trống
- 余暇thời gian rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi, lúc rảnh
Luyện 余 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.