児 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trẻ em, trẻ sơ sinh, con non của động vật. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là こ、-こ、-っこ và âm on là ジ、ニ、ゲイ.
Thứ tự nét
Từ có 児
- 児童trẻ em, thiếu nhi
- 育児nuôi dạy con cái, chăm sóc trẻ em, nuôi con
- 幼児trẻ nhỏ, trẻ mới biết đi
- 孤児trẻ mồ côi, cô nhi
- 小児trẻ em, nhi đồng, trẻ nhỏ
- 乳児trẻ sơ sinh, em bé bú mẹ
Luyện 児 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.