佳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xuất sắc, đẹp, tốt, dễ chịu, khéo léo. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 佳
- 佳作tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay
- 佳境cao trào, đoạn hấp dẫn nhất
- 佳tốt đẹp, tuyệt vời, xuất sắc
Luyện 佳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.