併 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kết hợp, tụ họp, hợp nhất, tập thể. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あわ.せる và âm on là ヘイ.
Thứ tự nét
Từ có 併
- 併せるkhớp, làm cho khớp
- 合併sáp nhập, hợp nhất, hợp đoàn
- 併用sử dụng kết hợp, dùng chung, sử dụng đồng thời
- 併殺phạt đôi, loại đôi
- 併合sáp nhập, hợp nhất, thôn tính
- 併設thiết lập chung, thiết lập như một chi nhánh, đặt cạnh nhau
Luyện 併 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.