例 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ví dụ, tục lệ, cách dùng, tiền lệ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たと.える và âm on là レイ.
Thứ tự nét
Từ có 例
- 例ví dụ, thí dụ, minh họa
- 例えばví dụ, chẳng hạn
- 例えるví von, so sánh, ví như
- 例えví dụ
- 比例tỉ lệ, tỷ lệ
- 例外ngoại lệ
Luyện 例 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.