供 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dâng, cúng, phục vụ (bữa ăn), đi cùng, bầu bạn. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là そな.える、とも、-ども và âm on là キョウ、ク、クウ.
Thứ tự nét
Từ có 供
- 供bạn đồng hành, người đi theo, tùy tùng
- 供えるdâng cúng, cúng tế, hiến dâng
- 供えđồ cúng, lễ vật
- 子供trẻ em, con trẻ, đứa trẻ
- 供給cung cấp, cung ứng
- 提供cung cấp, cung ứng, hiến (máu, nội tạng, v.v.)
Luyện 供 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.